già yếu

  1. Decrepit, old and feeble
    • Tuy già yếu nhưng vẫn rất minh mẫn
      although decrepit (old and feeble), he still remains very lucid
già yếu
Ông cụ tuy đã già yếu nhưng vẫn thích đọc sách mỗi ngày.